Thứ Sáu, 13 tháng 11, 2015

Ôn trắc nghiệm chứng chỉ nghề

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM


Câu 1:             

Chính sách giá điện nhằm một trong những mục đích nào dưới đây ?
A.   Thu hút đầu tư nước ngoài
B.   Khuyến khích sử dụng điện tiết kiệm và có hiệu quả
C.   Bảo đảm lợi ích cho các đơn vị mua điện
D.   Bảo đảm cho các đơn vị bán điện thu hồi đủ chi phí

Câu 2:             

Trường hợp ngừng hoặc giảm mức cung cấp điện khẩn cấp bên bán điện phải thông báo cho bên mua điện biết nguyên nhân, dự kiến thời gian cấp điện trở lại trong vòng bao lâu ?
A.   Trong vòng 48 giờ
B.   Trong vòng 24 giờ
C.   Trong vòng 8 giờ
D.   Ngay sau khi xử lý sự cố xong

Câu 3:             

Trường hợp ngừng hoặc giảm mức cung cấp điện không khẩn cấp, bên bán điện phải thông báo cho bên mua điện biết trước thời điểm ngừng hoặc giảm mức cung cấp điện
A.   Ít nhất 5 ngày làm việc
B.   Ít nhất 3 ngày làm việc
C.   Ít nhất 5 ngày
D.   Ít nhất 3 ngày

Câu 4:             

Đơn vị truyền tải điện có nghĩa vụ gì ?
A.   Bảo đảm cung cấp dịch vụ truyền tải và các dịch vụ phụ trợ cho các bên bán điện và mua điện, trừ trường hợp lưới điện bị quá tải theo xác nhận của đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia.
B.   Tuân thủ phương thức vận hành, lệnh chỉ huy, điều khiển của đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia.
C.   Định kỳ bảo dưỡng sửa chữa các trang thiết bị truyền tải điện để đảm bảo vận hành an toàn hệ thống điện.
D.   Phương án A, B, C

Câu 5:             

Khoảng cách tối thiểu từ dây dẫn điện đến điểm gần nhất của thiết bị, dụng cụ, phương tiện làm việc trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp đối với cấp điện áp 500 kV là bao nhiêu m ?
A.   4,0 m
B.   6,0 m
C.   8,0 m
D.   10,0 m

Câu 6:             

Khoảng cách tối thiểu từ dây dẫn điện đến điểm gần nhất của thiết bị, dụng cụ, phương tiện làm việc trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp đối với cấp điện áp 220 kV là bao nhiêu m ?
A.   4,0 m
B.   6,0 m
C.   8,0 m
D.   10,0 m

Câu 7:             

Nhà máy điện lớn, có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh bao gồm những nhà máy nào ?
A.   Nhà máy điện hạt nhân và một số nhà máy thủy điện
B.   Nhà máy điện hạt nhân và nhà máy có vai trò cung cấp điện cho các phụ tải quan trọng
C.   Nhà máy có vai trò cung cấp điện cho các phụ tải quan trọng và nhà máy có nhiệm vụ đáp ứng nhu cầu tưới tiêu hạ du;
D.   Không quy định

Câu 8:             

Phương án nào quy định đúng tiêu chuẩn tần số ở chế độ vận hành bình thường của hệ thống điện
A.   Từ 49,9 Hz đến 50,2 Hz
B.   Từ 49,8 Hz đến 50,1 Hz
C.   Từ 49,8 Hz đến 50,2 Hz
D.   Từ 49,5 Hz đến 50,5 Hz

Câu 9:             

Phương án nào quy định đúng tiêu chuẩn tần số ở chế độ sự cố đơn lẻ của hệ thống điện
A.   Từ 49,8 Hz đến 50,1 Hz
B.   Từ 49,8 Hz đến 50,2 Hz
C.   Từ 49,9 Hz đến 50,2 Hz
D.   Từ 49,5 Hz đến 50,5 Hz

Câu 10:         

Phương án nào quy định đúng tần số cho phép trong trường hợp hệ thống điện quốc gia bị sự cố nhiều phần tử, sự cố nghiêm trọng hoặc trong trạng thái khẩn cấp
A.   Từ 48,5 Hz đến 51,5 Hz
B.   Từ 47,5 Hz đến 52,5 Hz
C.   Từ 48,0 Hz đến 51,0 Hz
D.   Từ 47,0 Hz đến 52,0 Hz

Câu 11:         

Phương án nào quy định đúng trị số dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép (kA) và thời gian tối đa loại trừ ngắn mạch (ms) bằng bảo vệ chính ở cấp điện áp 500kV
A.   60kA, 50ms
B.   40kA, 80ms
C.   40 kA, 100ms
D.   31,5 kA, 150ms

Câu 12:         

Phương án nào quy định đúng trị số dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép (kA) và thời gian tối đa loại trừ ngắn mạch (ms) bằng bảo vệ chính ở cấp điện áp 220kV
A.   60 kA, 50 ms
B.   40 kA, 80 ms
C.   40 kA, 100 ms
D.   31,5 kA, 150 ms

Câu 13:         

Phương án nào quy định đúng trị số dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép (kA) và thời gian tối đa loại trừ ngắn mạch (ms) bằng bảo vệ chính ở cấp điện áp 110kV
A.   60 kA, 50 ms
B.   40 kA, 80 ms
C.   40 kA, 100 ms
D.   31,5 kA, 150 ms

Câu 14:         

Phương án nào quy định đúng thời gian chịu đựng dòng ngắn mạch của thiết bị điện
A.   1 giây
B.   2 giây
C.   3 giây
D.   4 giây

Câu 15:         

Phương án nào quy định đúng mức mang tải của các đường dây và trạm biến áp chính trong lưới điện truyền tải vận hành ở chế độ vận hành bình thường
A.   Đến90% giá trị định mức
B.   Dưới 85% giá trị định mức
C.   Dưới 90% giá trị định mức
D.   Dưới 100% giá trị định mức

Câu 16:         

Phương án nào quy định đúng mức mang tải của các đường dây và trạm biến áp chính trong lưới điện truyền tải vận hành ở chế độ cảnh báo
A.   Từ 85% đến 95% giá trị định mức
B.   Trên 85% đến 95% giá trị định mức
C.   Từ 90% đến 100% giá trị định mức
D.   Trên 90% đến 100% giá trị định mức

Câu 17:         

Phương án nào quy định đúng mức mang tải của các đường dây và trạm biến áp chính trong lưới điện truyền tải vận hành ở chế độ khẩn cấp
A.   Từ 100% đến 110% giá trị định mức
B.   Trên 100% đến dưới 110% giá trị định mức
C.   Sự cố đường dây và máy biến áp dẫn đến quá tải trên 110% giá trị định mức phần tử khác 
D.   Phương án B, C

Câu 18:         

Phương án nào quy định đúng mức mang tải của các đường dây và trạm biến áp chính trong lưới điện truyền tải vận hành ở chế độ cực kỳ khẩn cấp
A.   Trên 110% giá trị định mức và sự cố có thể dẫn đến rã lưới
B.   Trên 110% giá trị định
C.   Sự cố đường dây và máy biến áp dẫn đến quá tải trên 110% giá trị định mức phần tử khác
D.   Phương án B, C

Câu 19:         

Phương án nào quy định đúng tần số hệ thống đang ở chế độ khẩn cấp
A.   Ngoài dải 49,8 Hz đến 50,2 Hz
B.   Trong dải 49,5 Hz đến 50,5 Hz
C.   Ngoài dải 49,5 Hz đến 50,5 Hz
D.   Phương án A, B

Câu 20:         

Phương án nào quy định đúng tần số hệ thống đang ở chế độ cực kỳ khẩn cấp
A.   Ngoài dải 49,5 Hz đến 50,5 Hz
B.   Trong dải 49,0 Hz đến 51,0 Hz
C.   Ngoài dải 49,0 Hz đến 51,0 Hz
D.   Phương án A, B

Câu 21:         

Việc sa thải phụ tải và ngừng cung cấp điện chỉ được tiến hành khi nào
A.   Khi hệ thống điện truyền tải vận hành ở chế độ khẩn cấp
B.   Khi hệ thống điện truyền tải vận hành ở chế độ cực kỳ khẩn cấp
C.   Khi có nguy cơ suy giảm an ninh cung cấp điện
D.   Phương án B, C

Câu 22:         

Phương án nào quy định đúng tiêu chuẩn điện áp thanh cái trên lưới điện 500kV ở chế độ vận hành bình thường
A.   Từ 475 kV đến 525 kV
B.   Từ 450 kV đến 550 kV
C.   Từ 485 kV đến 515 kV
D.   Từ 470 kV đến 530 kV

Câu 23:         

Phương án nào quy định đúng tiêu chuẩn điện áp thanh cái trên lưới điện 500kV ở chế độ sự cố đơn lẻ
A.   Từ 475 kV đến 525 kV
B.   Từ 450 kV đến 550 kV
C.   Từ 485 kV đến 515 kV
D.   Từ 470 kV đến 530 kV

Câu 24:         

Theo Thông tư quy định hệ thống điện truyền tải: Phương án nào quy định đúng tiêu chuẩn điện áp thanh cái trên lưới điện 110kV ở chế độ vận hành bình thường
A.   Từ 104 kV đến 121 kV
B.   Từ 99 kV đến 121 kV
C.   Từ 104 kV đến 115 kV
D.   Từ 99 kV đến 115 kV

Câu 25:         

Phương án nào quy định đúng tiêu chuẩn điện áp thanh cái trên lưới điện 110kV ở chế độ sự cố đơn lẻ
A.   Từ 104 kV đến 121 kV
B.   Từ 99 kV đến 121 kV
C.   Từ 104 kV đến 125 kV
D.   Từ 90 kV đến 121 kV

Câu 26:         

Phương án nào quy định đúng tiêu chuẩn điện áp thanh cái trên lưới điện 220kV ở chế độ vận hành bình thường
A.   Từ 209 kV đến 242 kV
B.   Từ 198 kV đến 242 kV
C.   Từ 209 kV đến 231 kV
D.   Từ 205 kV đến 235 kV

Câu 27:         

Theo Thông tư quy định hệ thống điện truyền tải: Phương án nào quy định đúng tiêu chuẩn điện áp thanh cái trên lưới điện 220kV ở chế độ sự cố đơn lẻ
A.   Từ 209 kV đến 242 kV
B.   Từ 198 kV đến 242 kV
C.   Từ 190 kV đến 245 kV
D.   Từ 195 kV đến 245 kV

Câu 28:         

Phương án nào quy định đúng về hệ số công suất trong chế độ vận hành bình thường tại điểm nhận điện của Đơn vị phân phối điện từ lưới điện truyền tải
A.   Không nhỏ hơn 0,9
B.   Không lớn hơn 0,9
C.   Không nhỏ hơn 0,85
D.   Không nhỏ hơn 0,95

Câu 29:         

Phương án nào quy định đúng về tốc độ thay đổi công suất tiêu thụ của Khách hàng sử dụng lưới điện truyền tải
A.   Không được vượt quá 5% công suất tiêu thụ cực đại trong 1 phút
B.   Không được vượt quá 10% công suất tiêu thụ cực đại trong 1 phút
C.   Không được vượt quá 10% công suất tiêu thụ cực đại trong 2 phút
D.   Không được vượt quá 15% công suất tiêu thụ cực đại trong 2 phút

Câu 30:         

Phương án nào quy định đúng điện áp lưới điện truyền tải đang ở chế độ khẩn cấp
A.   Ngoài dải từ 450 kV đến 550 kV
B.   Ngoài dải từ 475 kV đến 525 kV
C.   Trong dải từ 450 kV đến 550 kV
D.   Phương án B, C

Câu 31:         

Phương án nào quy định đúng điện áp lưới điện truyền tải đang ở chế độ cực kỳ khẩn cấp
A.   Ngoài dải từ 450 kV đến 550 kV
B.   Ngoài dải từ 475 kV đến 525 kV
C.   Trong dải từ 450 kV đến 550 kV
D.   Phương án B, C

Câu 32:         

Phương án nào quy định đúng điện áp lưới điện truyền tải đang ở chế độ khẩn cấp
A.   Ngoài dải từ 198 kV đến 242 kV
B.   Ngoài dải từ 209 kV đến 242 kV
C.   Trong dải từ 198 kV đến 242 kV
D.   Phương án B, C

Câu 33:         

Phương án nào quy định đúng điện áp lưới điện truyền tải đang ở chế độ cực kỳ khẩn cấp
A.   Ngoài dải từ 198 kV đến 242 kV
B.   Ngoài dải từ 209 kV đến 242 kV
C.   Trong dải từ 198 kV đến 242 kV
D.   Phương án B, C

Câu 34:         

Trong chế độ vận hành bình thường, điện áp vận hành cho phép tại điểm đấu nối với Khách hàng sử dụng điện được phép dao động theo phương án nào
A.   Trong dải ± 7,5% so với điện áp danh định
B.   Trong dải ± 5% so với điện áp danh định
C.   Trong dải ± 2,5% so với điện áp danh định
D.   Trong dải ± 10% so với điện áp danh định

Câu 35:         

Trong chế độ vận hành bình thường, điện áp vận hành cho phép tại điểm đấu nối với nhà máy điện được phép dao động theo phương án nào
A.   Ngoài dải ± 2,5% so với điện áp danh định
B.   Trong dải ± 5% so với điện áp danh định
C.   Trong dải từ - 5% đến + 10% so với điện áp danh định
D.   Trong dải ± 10% so với điện áp danh định

Câu 36:         

Trong chế độ sự cố đơn lẻ hoặc trong quá trình khôi phục vận hành ổn định sau sự cố, cho phép mức dao động điện áp tại điểm đấu nối với Khách hàng sử dụng điện bị ảnh hưởng trực tiếp bởi sự cố theo phương án nào
A.   Trong dải từ –10% đến +5% so với điện áp danh định
B.   Trong dải từ –5% đến +10% so với điện áp danh định
C.   Trong dải từ –10% đến +10% so với điện áp danh định
D.   Trong dải từ –5% đến +5% so với điện áp danh định

Câu 37:         

Trong chế độ sự cố nghiêm trọng hệ thống điện truyền tải hoặc khôi phục sự cố, cho phép mức dao động điện áp theo phương án nào
A.   Trong dải từ –10% đến +5% so với điện áp danh định
B.   Trong dải từ –5% đến +10% so với điện áp danh định
C.   Trong dải từ –10% đến +10% so với điện áp danh định
D.   Trong dải từ –20% đến +20% so với điện áp danh định



Câu 38:         

Cho phép Nhân viên vận hành đương ca giao ca trong các trường hợp nào
A.   Nhân viên vận hành nhận ca đã ký nhận ca
B.   Chưa thông báo đầy đủ tình hình vận hành trong ca cho nhân viên vận hành nhận ca
C.   Nhân viên vận hành nhận ca không đủ tỉnh táo do đã uống rượu, bia.
D.   Đã trực ca quá 12 giờ

Câu 39:         

Trường hợp đang có sự cố hoặc đang thực hiện những thao tác phức tạp, chỉ được phép giao nhận ca khi đảm bảo một trong các điều kiện nào
A.   Không được phép giao nhận ca.
B.   Sau khi nhân viên vận hành nhận ca đã nắm rõ các bước xử lý sự cố hoặc thao tác tiếp theo và đồng ý ký nhận ca.
C.   Sau khi đã báo cáo và được lãnh đạo đơn vị cho phép.
D.   Phương án A, B

Câu 40:         

Phương án nào đúng trong trường hợp Nhân viên vận hành ca sau vừa ký nhận ca thì xảy ra sự cố, Nhân viên vận hành ca trước chưa ký giao ca
A.   Nhân viên vận hành ca trước ký tên vào sổ giao nhận ca và ra về
B.   Nhân viên vận hành ca trước phải ở lại để giúp ca sau xử lý sự cố
C.   Nhân viên vận hành ca sau đề nghị Nhân viên vận hành ca trước ở lại để giúp ca sau xử lý sự cố
D.   Báo cáo Lãnh đạo đơn vị

Câu 41:         

Trong thời gian trực ca, nhân viên vận hành được làm các việc nào
A.   Uống một chút bia
B.   Bỏ vị trí công tác khi có nhân viên vận hành thay thế đến nhận ca
C.   Truy cập mạng xã hội
D.   Cho người quen vào phòng điều khiển

Câu 42:         

Thao tác phức tạp được hiểu là thao tác nào
A.   Thao tác đường dây
B.   Thao tác máy biến áp
C.   Thao tác thanh cái
D.   Thao tác có số bước lớn hơn 3 bước

Câu 43:         

Giới hạn điện áp được xác định căn cứ vào các giá trị nào:
A.   Giá trị điện áp lớn nhất cho phép thiết bị vận hành lâu dài theo quy định của nhà chế tạo
B.   Giá trị điện áp nhỏ nhất cho phép vận hành lâu dài phải đảm bảo an toàn cho hệ thống tự dùng của nhà máy điện, đảm bảo mức dự phòng ổn định tĩnh của hệ thống điện hoặc đường dây có liên quan
C.   Giá trị điện áp đảm bảo cung cấp điện cho khách hàng
D.   Phương án A, B, C.

Câu 44:         

Thực hiện biểu đồ điện áp theo phương án nào
A.   Nhân viên vận hành tại nhà máy điện tự điều chỉnh điện áp theo biểu đồ do cấp điều độ có quyền điều khiển giao
B.   Nhân viên vận hành tại trạm điện tự điều chỉnh điện áp theo biểu đồ do cấp điều độ có quyền điều khiển giao
C.   Cấp điều độ có quyền điều khiển lệnh cho nhân viên vận hành cấp dưới điều chỉnh điện áp theo biểu đồ
D.   Phương án A và B

Câu 45:         

Biện pháp điều chỉnh nào làm tăng điện áp
A.   Đóng điện tụ bù ngang
B.   Cắt điện tụ bù ngang
C.   Cắt điện đường dây
D.   Đóng điện kháng bù ngang

Câu 46:         

Biện pháp điều chỉnh nào làm giảm điện áp
A.   Đóng điện tụ bù ngang
B.   Cắt điện tụ bù ngang
C.   Đóng điện đường dây
D.   Cắt điện kháng bù ngang

Câu 47:         

Trường hợp thiết bị điện được tách dự phòng (không mang điện) trong thời gian bao nhiêu lâu, trước khi đưa vào vận hành, Đơn vị quản lý vận hành thiết bị phải thực hiện thí nghiệm, kiểm tra và xác nhận thiết bị điện đủ tiêu chuẩn vận hành
A.      Quá 30 ngày
B.       Quá 45 ngày
C.      Quá 90 ngày
D.   Quá 120 ngày

Câu 48:         

Nhân viên vận hành tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành hệ thống điện phải được định kỳ huấn luyện, diễn tập xử lý sự cố, diễn tập khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia
A.   Ít nhất 03 tháng1 lần
B.   Ít nhất 12 tháng 1 lần
C.   Ít nhất 18 tháng 1 lần
D.   Không quy định số lần

Câu 49:         

Quyền điều khiển được hiểu là quyền gì ?
A.   Thay đổi chế độ vận hành của hệ thống điện hoặc thiết bị điện
B.   Thay đổi trạng thái thiết bị đóng cắt
C.   Tách thiết bị sửa chữa hoặc đưa vào vận hành
D.   Thay đổi chế độ làm việc của thiết bị (thay đổi công suất phát P/Q, khởi động, ngừng tổ máy, đóng, cắt máy cắt và dao cách ly...)

Câu 50:         

Quyền kiểm tra của điều độ cấp trên được hiểu là quyền gì ?
A.   Cho phép Nhân viên vận hành cấp dưới thực hiện quyền điều khiển
B.   Cho phép ra lệnh chỉ huy điều độ thay đổi hoặc nắm các thông tin về chế độ làm việc của thiết bị không thuộc quyền điều khiển
C.   Ra lệnh Nhân viên vận hành cấp dưới thực hiện quyền điều khiển của mình
D.   Cho phép điều độ cấp dưới thực hiện quyền điều khiển

Câu 51:         

Quyền nắm thông tin được hiểu là quyền gì ?
A.   Yêu cầu cấp điều độ có quyền điều khiển thông báo trước về chế độ vận hành của thiết bị điện thuộc quyền điều khiển, quyền kiểm tra nhưng có ảnh hưởng đến đơn vị mình
B.   Được nhận thông báo trước về chế độ vận hành của thiết bị điện đơn vị khác
C.   Báo cáo lãnh đạo thông tin về chế độ vận hành của thiết bị điện và xin ý kiến chỉ đạo để giải quyết những vấn đề không thuộc thẩm quyền
D.   Cấp điều độ có quyền điều khiển có trách nhiệm thông báo trước cho các đơn vị bị ảnh hưởng trước khi thực hiện quyền điều khiển của mình

Câu 52:         

Cho phép ủy quyền điều khiển theo phương án nào
A.   Thay đổi chế độ vận hành của thiết bị điện không ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện thuộc quyền điều khiển
B.   Cấp điều độ có quyền điều khiển ủy quyền cho điều độ cấp dưới hoặc Đơn vị quản lý vận hành
C.   Văn bản có sự xác nhận của hai bên về việc ủy quyền
D.   Phương án A, B, C

Câu 53:         

Thời điểm thông báo Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia năm tới theo phương án nào
A.   Trước ngày 15 tháng 10 hàng năm
B.   Trước ngày 01 tháng 11 hàng năm
C.   Trước ngày 15 tháng 11 hàng năm
D.   Trước ngày 20 tháng 11 hàng năm

Câu 54:         

Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia năm tới do cơ quan nào phê duyệt
A.   Bộ Công Thương
B.   Cục Điều tiết điện lực
C.   Tập đoàn Điện lực Việt Nam
D.   Cấp điều độ quốc gia

Câu 55:         

Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia năm tới do cơ quan nào chịu trách nhiệm kiểm tra
A.   Bộ Công Thương
B.   Cục Điều tiết điện lực
C.   Tập đoàn Điện lực Việt Nam
D.   Cấp điều độ quốc gia

Câu 56:         

Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia tháng tới do cơ quan nào phê duyệt
A.   Bộ Công Thương
B.   Cục Điều tiết điện lực
C.   Tập đoàn Điện lực Việt Nam
D.   Cấp điều độ quốc gia

Câu 57:         

Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia tuần tới do cơ quan nào phê duyệt
A.   Bộ Công Thương
B.   Cục Điều tiết điện lực
C.   Tập đoàn Điện lực Việt Nam
D.   Cấp điều độ quốc gia

Câu 58:         

Thời điểm thông báo Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia tháng tới theo phương án nào
A.   Trước 07 ngày làm việc cuối cùng hàng tháng
B.   Trước 06 ngày làm việc cuối cùng hàng tháng
C.   Trước 05 ngày làm việc cuối cùng hàng tháng
D.   Trước 08 ngày làm việc cuối cùng hàng tháng

Câu 59:         

Thời điểm thông báo Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia hai tuần tới theo phương án nào
A.   Trước 15h00 ngày thứ Năm hàng tuần
B.   Trước 15h30 ngày thứ Năm hàng tuần
C.   Trước 16h00 ngày thứ Năm hàng tuần
D.   Trước 16h30 ngày thứ Năm hàng tuần

Câu 60:         

Thời điểm công bố sơ đồ kết dây cơ bản của hệ thống điện quốc gia đã được phê duyệt theo phương án nào
A.   Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm
B.   Trước ngày 01 tháng 12 hàng năm
C.   Trước ngày 15 tháng 11 hàng năm
D.   Trước ngày 20 tháng 11 hàng năm

Câu 61:         

Thời gian trạm điện có trách nhiệm gửi báo cáo ngày hôm trước cho cấp điều độ có quyền điều khiển.
A.   Trước 05h00 hàng ngày.
B.   Trước 05h30 hàng ngày.
C.   Trước 06h00 hàng ngày.
D.   Trước 06h30 hàng ngày.

Câu 62:         

Lệnh điều độ nào trong ca trực không cần ghi chép đầy đủ vào sổ nhật ký vận hành theo trình tự thời gian
A.   Thay đổi trị số chỉnh định rơ le bảo vệ và tự động hóa
B.   Điều chỉnh nấc máy biến áp
C.   Xử lý sự cố
D.   Lệnh điều độ bằng chữ viết

Câu 63:         

Không thực hiện điều chỉnh nấc máy biến áp để tăng điện áp phía hạ áp hoặc trung áp khi điện áp phía cao áp đã thấp dưới mức nào
A.   -5% so với điện áp danh định
B.   -10% so với điện áp danh định
C.   -15% so với điện áp danh định
D.   -2,5% so với điện áp danh định

Câu 64:         

Đơn vị nào có trách nhiệm tổ chức kiểm tra và cấp Chứng nhận vận hành cho các chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành tại trạm điện 110kV
A.   Cấp điều độ quốc gia
B.   Cấp điều độ miền
C.   Cấp điều độ phân phối
D.   Phương án B, C

Câu 65:         

Thời gian đào tạo Trưởng kíp trạm điện ít nhất là bao lâu?
A.   03 tháng.
B.   06 tháng.
C.   09 tháng.
D.   12 tháng.

Câu 66:         

Thời gian đào tạo Trưởng kíp tại trung tâm điều khiển trạm điện ít nhất là bao lâu?
A.   03 tháng.
B.   06 tháng.
C.   09 tháng.
D.   12 tháng.

Câu 67:         

Phương án nào đúng theo quy định quyền kiểm tra của Cấp điều độ có quyền điều khiển đối với trạm điện
A.   Các thiết bị nhất thứ
B.   Các thiết bị nhị thứ
C.   Nguồn cấp điện tự dùng của trạm điện
D.   Phương án B, C

Câu 68:         

Nhân viên vận hành trạm điện không thực hiện biểu đồ điện áp trong các trường hợp nào
A.   Sự cố tại trạm điện
B.   Sự cố trên hệ thống điện
C.   Tự động điều chỉnh nấc máy biến áp
D.   Phương án A, B

Câu 69:         

Quyền điều khiển của nhà máy điện, trạm điện quy định theo phương án nào
A.   Hệ thống tự dùng xoay chiều, một chiều
B.   Mạch điều khiển, bảo vệ và tự động
C.   Hệ thống làm mát
D.   Phương án A, B, C

Câu 70:         

Thời điểm đăng ký kế hoạch sửa chữa trạm điện năm theo phương án nào
A.   Trước ngày 15 tháng 7 hàng năm
B.   Trước ngày 15 tháng 8 hàng năm
C.   Trước ngày 01 tháng 7 hàng năm
D.   Trước ngày 01 tháng 8 hàng năm

Câu 71:         

Thời điểm đăng ký kế hoạch sửa chữa trạm điện tháng tới theo phương án nào
A.   Trước ngày 15 hàng tháng
B.   Trước 10 ngày làm việc cuối cùng hàng tháng
C.   Trước 07 ngày làm việc cuối cùng hàng tháng
D.   Trước ngày 20hàng tháng

Câu 72:         

Thời điểm đăng ký kế hoạch sửa chữa trạm điện hai tuần tới theo phương án nào
A.   Trước 10h00 ngày thứ Ba hàng tuần
B.   Trước 15h00 ngày thứ Ba hàng tuần
C.   Trước 10h00 ngày thứ Hai hàng tuần
D.   Trước 15h00 ngày thứ Hai hàng tuần

Câu 73:         

Thời điểm đăng ký kế hoạch sửa chữa trạm điện đột xuất tới theo phương án nào
A.   Trước 10h00 hàng ngày
B.   Trước 15h00 hàng ngày
C.   Liên hệ trực tiếp với cấp điều độ có quyền điều khiển để bố trí thực hiện
D.   Không quy định

Câu 74:         

Thời điểm thông báo Phương thức vận hành hệ thống điện miền năm tới theo phương án nào
A.   Trước ngày 01 tháng 12 hàng năm
B.   Trước ngày 01 tháng 11 hàng năm
C.   Trước ngày 15 tháng 11 hàng năm
D.   Trước ngày 25 tháng 11 hàng năm

Câu 75:         

Phương thức vận hành hệ thống điện miền năm tới do cơ quan nào phê duyệt
A.   Cấp điều độ miền
B.   Cục Điều tiết điện lực
C.   Tập đoàn Điện lực Việt Nam
D.   Cấp điều độ quốc gia

Câu 76:         

Phương thức vận hành hệ thống điện miền tháng tới do cơ quan nào phê duyệt
A.   Cấp điều độ miền
B.   Cục Điều tiết điện lực
C.   Tập đoàn Điện lực Việt Nam
D.   Cấp điều độ quốc gia

Câu 77:         

Phương thức vận hành hệ thống điện miền tuần tới do cơ quan nào phê duyệt
A.   Cấp điều độ miền
B.   Cục Điều tiết điện lực
C.   Tập đoàn Điện lực Việt Nam
D.   Cấp điều độ quốc gia

Câu 78:         

Thời điểm thông báo Phương thức vận hành hệ thống điện miền tháng tới theo phương án nào
A.   Trước 07 ngày làm việc cuối cùng hàng tháng
B.   Trước 06 ngày làm việc cuối cùng hàng tháng
C.   Trước 05 ngày làm việc cuối cùng hàng tháng
D.   Trước 08 ngày làm việc cuối cùng hàng tháng

Câu 79:         

Thời điểm thông báo Phương thức vận hành hệ thống điện miền hai tuần tới theo phương án nào
A.   Trước 15h00 ngày thứ Năm hàng tuần
B.   Trước 15h30 ngày thứ Năm hàng tuần
C.   Trước 16h00 ngày thứ Năm hàng tuần
D.   Trước 16h30 ngày thứ Năm hàng tuần

Câu 80:         

Thời điểm công bố sơ đồ kết dây cơ bản của hệ thống điện miền đã được phê duyệt theo phương án nào
A.   Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm
B.   Trước ngày 01 tháng 12 hàng năm
C.   Trước ngày 15 tháng 11 hàng năm
D.   Trước ngày 20 tháng 11 hàng năm

Câu 81:         

Thời điểm thông báo Phương thức vận hành hệ thống điện miền ngày tới theo phương án nào
A.   Trước 15h00 hàng ngày
B.   Trước 15h30 hàng ngày
C.   Trước 16h00 hàng ngày
D.   Trước 16h30 hàng ngày



Câu 82:         

Người ra lệnh bao gồm những đối tượng nào
A.   Điều độ viên tại các cấp điều độ; Trưởng ca nhà máy điện; Trưởng kíp trạm điện; Trưởng ca nhà máy điện hoặc Trưởng kíp trạm điện của trung tâm điều khiển.
B.   Điều độ viên tại các cấp điều độ
C.   Điều độ viên tại các cấp điều độ; Trưởng ca nhà máy điện; Trưởng kíp trạm điện
D.   Nhân viên vận hành được giao nhiệm vụ tại các cấp điều độ, trạm điện, nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển.

Câu 83:         

Thời gian không thao tác kéo dài quá bao nhiêu tháng thì Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm thực hiện thao tác thử  đóng cắt máy cắt, dao cách  ly, chuyển nấc máy biến áp bằng điều khiển từ xa
A.   3 tháng
B.   6 tháng
C.   12 tháng
D.   24 tháng

Câu 84:         

Phương án nào đúng cho phép nhân viên vận hành không cần lập phiếu thao tác
A.   Thao tác đột xuất trong phạm vi 01 (một) trạm điện, một nhà máy điện, trung tâm điều khiển
B.   Thao tác đột xuất trong phạm vi 01 (một) trạm điện, một nhà máy điện, trung tâm điều khiển hoặc tại các cấp điều độ bằng điều khiển từ xa
C.   Thao tác có số bước thao tác không quá 03 bước và được thực hiện tại các cấp điều độ, trung tâm điều khiển hoặc thao tác bằng điều khiển từ xa
D.   Thao tác đơn giản có số bước thao tác không quá 03 bước và được thực hiện bằng điều khiển từ xa

Câu 85:         

Thời gian lưu trữ của các phiếu thao tác thực hiện xong được quy định là bao nhiêu lâu
A.   Ít nhất 03 tháng
B.   Ít nhất 06 tháng
C.   Ít nhất 01 năm
D.   Ít nhất 05 năm

Câu 86:         

Phiếu thao tác không  được hủy trong trường hợp nào
A.   Thao tác có xảy ra sự cố hoặc tai nạn
B.   Thao tác đóng điện công trình mới
C.   Thao tác xử lý sự cố
D.   Không quy định

Câu 87:         

Phương án nào quy định đúng trách nhiệm viết và duyệt phiếu thao tác đóng điện nghiệm thu máy biến áp mới được thực hiện tại trạm điện hoặc nhà máy điện
A.   Hội đồng nghiệm thu
B.   Đơn vị quản lý vận hành
C.   Cấp điều độ có quyền điều khiển

D.   Không quy định

Câu 88:         

Thao tác nào dưới đây không cần ghi chép vào sổ nhật ký vận hành
A.   Thay đổi nấc phân áp
B.   Thay đổi công suất tổ máy
C.   Thay đổi điện áp máy phát
D.   Mọi thao tác phải được ghi nhận

Câu 89:         

Hạn chế thực hiện thao tác vào thời điểm nào ?
A.   Giờ có nhu cầu sử dụng điện cao
B.   Chuẩn bị giao nhận ca
C.   Đang xử lý sự cố
D.   Phương án A, B, C

Câu 90:         

Phương án nào quy định không đúng thời gian phiếu thao tác theo kế hoạch phải được chuyển tới nhân viên vận hành trực tiếp thao tác trước thời gian dự kiến bắt đầu thao tác
A.   120 phút
B.   90 phút
C.   45 phút
D.   30 phút

Câu 91:         

Phương án nào quy định đúng thời gian phiếu thao tác đột xuất phải được chuyển tới nhân viên vận hành trực tiếp thao tác trước thời gian dự kiến bắt đầu thao tác
A.   60 phút
B.   45 phút
C.   30 phút
D.   Không quy định

Câu 92:         

Điều kiện thời tiết nào không được thực hiện thao tác ngoài trời tại vị trí đặt thiết bị điện
A.   Trời có mưa
B.   Sân trạm bị ngập
C.   Có gió mạnh
D.   Có sấm, chớp

Câu 93:         

Cho phép thay đổi nội dung, trình tự thao tác trong phiếu thao tác trong trường hợp nào
A.   Không cho phép
B.   Người ra lệnh đồng ý
C.   Người duyệt phiếu đồng ý
D.   Phương án B, C

Câu 94:         

Người thao tác phải thực hiện theo phương án nào trong trường hợp phiếu thao tác không đúng với sơ đồ kết dây thực tế
A.   Không thực hiện phiếu thao tác
B.   Hỏi ý kiến Người ra lệnh
C.   Hỏi ý kiến Người duyệt phiếu
D.   Viết lại phiếu thao tác khác

Câu 95:         

Thao tác xa được hiểu đúng theo phương án nào
A.   Thao tác do cấp điều độ có quyền điều khiển thực hiện điều khiển từ xa
B.   Thao tác do trung tâm điều khiển thực hiện điều khiển từ xa
C.   Thao tác do nhân viên vận hành thực hiện bằng điều khiển từ xa
D.   Phương án A, B

Câu 96:         

Phương án nào quy định đúng trình tự tiến hành thao tác
A.   Người giám sát và người thao tác kiểm tra đúng thiết bị cần thao tác; Người giám sát đọc lệnh; Người thao tác nhắc lại lệnh;  Người thao tác thực hiện thao tác
B.   Người giám sát đọc lệnh; Người thao tác nhắc lại lệnh;  Người thao tác thực hiện thao tác; Người giám sát và người thao tác kiểm tra thao tác tốt;
C.   Người giám sát kiểm tra đúng thiết bị cần thao tác; Người giám sát đọc lệnh; Người thao tác nhắc lại lệnh;  Người thao tác thực hiện thao tác
D.   Người thao tác kiểm tra đúng thiết bị cần thao tác; Người giám sát đọc lệnh; Người thao tác nhắc lại lệnh;  Người thao tác thực hiện thao tác

Câu 97:         

Khi nào cho phép thực hiện thao tác xa
A.   Đủ điều kiện thực hiện thao tác xa
B.   Trạm điện, nhà máy điện không người trực
C.   Trạm điện, nhà máy điện có người trực
D.   Phương án A, B

Câu 98:         

Phương án nào không đúng theo quy định trình tự thao tác dao cách ly hai phía máy cắt
A.   Mở dao cách ly phía không có điện áp trước
B.   Đóng dao cách ly phía có điện áp trước
C.   Mở dao cách ly phía nếu có tải không gây sự cố lớn trước
D.   Đóng dao cách ly phía nếu có tải không gây sự cố lớn trước

Câu 99:         

Trước khi đóng dao tiếp địa đường dây phải thực hiện theo phương án nào
A.   Kiểm tra đường dây không còn điện áp, trạng thái tại chỗ máy cắt, dao cách ly hai đầu đường dây đã mở tốt 3 pha
B.   Kiểm tra điện áp đường dây qua TU đường dây gần bằng 0 kV
C.   Kiểm tra trạng thái tại chỗ máy cắt, dao cách ly đường dây đã mở tốt 3 pha
D.   Phương án B, C

Câu 100:     

Khi thực hiện sửa chữa nóng đường dây trên không phải thực hiện biện pháp an toàn theo phương án nào
A.   Đơn vị công tác tự làm biện pháp an toàn
B.   Đơn vị quản lý vận hành tự làm biện pháp an toàn
C.   Đơn vị điều độ ra lệnh cô lập mạch tự động đóng lại đường dây trong thời gian công tác sửa chữa nóng
D.   Nhân viên vận hành tại trạm điện, nhà máy điện tự chuyển khóa tự đóng lại sang vị trí OFF (không làm việc) 

Câu 101:     

Phương án nào quy định không đúng việc cô lập rơ le bảo vệ so lệch thanh cái trước khi thao tác chuyển đổi thanh cái
A.   Điều độ viên cho phép cô lập rơ le bảo vệ so lệch thanh cái
B.   Nhân viên vận hành trạm điện, nhà máy điện cô lập rơ le bảo vệ so lệch thanh cái theo quy định của đơn vị
C.   Lãnh đạo đơn vị cho phép cô lập rơ le bảo vệ so lệch thanh cái
D.   Theo phiếu thao tác mẫu do đơn vị quản lý vận hành lập

Câu 102:     

Cho phép mở máy cắt khi hai phía có điện theo phương án nào
A.   Điện áp thấp hơn điện áp định mức của máy cắt
B.   Dòng điện qua máy cắt nhỏ hơn dòng định mức của máy cắt
C.   Đã tính toán kiểm tra không bị quá điện áp phục hồi của máy cắt
D.   Phương án A, B, C

Câu 103:     

Lập và thực hiện phương thức đóng điện đưa công trình mới vào vận hành thuộc trách nhiệm của đơn vị nào
A.   Chủ đầu tư công trình mới
B.   Cấp điều độ có quyền điều khiển
C.   Thỏa thuận giữa chủ đầu tư công trình mới và cấp điều độ có quyền điều khiển
D.   Đơn vị quản lý vận hành

Câu 104:     

Trạm điện phải lập và duyệt phiếu thao tác theo phương án nào
A.   Thao tác thanh cái
B.   Thao tác máy biến áp
C.   Thao tác đường dây
D.   Thao tác không phải phối hợp trạm hoặc nhà máy điện khác thực hiện

Câu 105:     

Phương án nào quy định đúng người viết phiếu thao tác có kế hoạch tại trạm điện
A.   Kỹ thuật viên trạm
B.   Nhân viên vận hành
C.   Trực phụ
D.   Phó trạm

Câu 106:     

Phương án nào quy định đúng người duyệt phiếu thao tác có kế hoạch tại trạm điện
A.   Trưởng kíp
B.   Trưởng trạm
C.   Phó trạm
D.   Phương án B, C

Câu 107:     

Phương án nào quy định đúng người viết phiếu thao tác đột xuất tại trạm điện
A.   Kỹ thuật viên trạm
B.   Trực chính
C.   Trực phụ
D.   Phó trạm

Câu 108:     

Phương án nào quy định đúng người duyệt phiếu thao tác đột xuất tại trạm điện
A.   Trưởng kíp
B.   Trưởng trạm
C.   Phó trạm
D.   Phương án A, B, C

Câu 109:     

Phương án nào quy định đúng việc tổ chức đào tạo, kiểm tra, diễn tập kỹ năng thao tác cho nhân viên vận hành trạm điện
A.   Ít nhất mỗi năm 01 lần
B.   Ít nhất hai năm 01 lần
C.   Ngay khi có thao tác sai
D.   Không quy định

Câu 110:     

Phương án nào quy định đúng cho phép trạm điện tạm ngừng thao tác
A.   Thời gian thao tác kéo dài liên tục quá 04 giờ
B.   Thao tác phải thực hiện ngoài trời trong điều kiện thời tiết xấu
C.   Đang thao tác thì xảy ra sự cố hoặc có cảnh báo hiện tượng bất thường
D.   Phương án A, B, C

Câu 111:     

Phương án nào quy định đúng cho phép thời gian tạm ngừng thao tác
A.   Thời gian tạm ngừng thao tác không được quá 01 giờ đối với thao tác kéo dài liên tục quá 04 giờ
B.   Thời gian tạm ngừng thao tác không được quá 02 giờ đối với thao tác kéo dài liên tục quá 05 giờ
C.   Thời gian tạm ngừng thao tác không được quá 03 giờ đối với thao tác kéo dài liên tục quá 06 giờ
D.   Phương án A, B, C

Câu 112:     

Phương án nào quy định đúng người nhận lệnh không cần phải xác định rõ họ tên, chức danh người ra lệnh
A.   Thao tác đóng cắt tụ bù
B.   Thao tác thay đổi nấc máy biến áp
C.   Thao tác thực hiện theo phiếu thao tác do trạm lập
D.   Không cho phép

Câu 113:     

Phương án nào quy định đúng cho phép một người thực hiện thao tác tại trạm
A.   Thao tác đóng cắt máy cắt từ xa
B.   Thao tác thay đổi nấc máy biến áp
C.   Phương án A, B
D.   Thao tác đóng cắt aptomat nhị thứ

Câu 114:     

Phương án nào quy định đúng khi người thao tác phát hiện có điều không hợp lý trong phiếu thao tác do trạm điện lập
A.   Đề nghị người ra lệnh giải thích
B.   Đề nghị người viết phiếu giải thích 
C.   Đề nghị người duyệt phiếu giải thích
D.   Không thực hiện phiếu thao tác

Câu 115:     

Phương án nào quy định đúng về bậc an toàn của người giám sát, người thao tác tại trạm điện
A.   Người thao tác phải có bậc an toàn từ bậc 02 trở lên, người giám sát phải có bậc an toàn từ bậc 03 trở lên
B.   Người thao tác phải có bậc an toàn từ bậc 03 trở lên, người giám sát phải có bậc an toàn từ bậc 04 trở lên
C.   Người thao tác phải có bậc an toàn từ bậc 04 trở lên, người giám sát phải có bậc an toàn từ bậc 05 trở lên
D.   Không quy định

Câu 116:     

Trong quá trình thao tác nếu có cảnh báo, trục trặc, bất thường, nhân viên vận hành phải thực hiện theo phương án nào
A.   Báo cáo lãnh đạo đơn vị, xin ý kiến chỉ đạo
B.   Báo cáo người ra lệnh biện pháp xử lý tình huống
C.   Ngừng thao tác, xử lý xong mới thao tác tiếp
D.   Phương án A, B

Câu 117:     

Người thao tác không cần phải thực hiện nội dung nào trước khi thao tác
A.   Đọc kỹ phiếu thao tác, kiểm tra phiếu thao tác phù hợp với sơ đồ kết dây thực tế
B.   Thời gian kết thúc công tác
C.   Mục đích thao tác
D.   Chuẩn bị các biện pháp an toàn

Câu 118:     

Phải kiểm tra trạng thái máy cắt theo chỉ thị trạng thái tại chỗ khi nào
A.   Ngay sau khi thao tác máy cắt
B.   Trước khi thao tác di chuyển máy cắt hợp bộ
C.   Trước khi thao tác dao cách ly hai phía của máy cắt
D.   Thao tác xa máy cắt

Câu 119:     

Phải kiểm tra trạng thái tại chỗ dao cách ly khi nào
A.   Ngay sau khi kết thúc thao tác
B.   Trước khi thao tác dao tiếp địa
C.   Trước khi thao tác máy cắt
D.   Sau khi thực hiện thao tác xa

Câu 120:     

Trình tự cắt máy cắt các phía hạ áp, trung áp, cao áp máy biến áp theo nguyên tắc nào
A.   Cắt máy cắt theo thứ tự hạ áp, trung áp, cao áp
B.   Cắt máy cắt theo thứ tự cao áp, trung áp, hạ áp
C.   Cắt máy cắt theo thứ tự trung áp, hạ áp, cao áp
D.   Cắt máy cắt theo thứ tự không gây quá áp cho máy biến áp và điện áp thấp cho lưới điện

Câu 121:     

Lựa chọn máy cắt để đóng điện máy biến áp (có điện hai phía cao áp, trung áp) theo nguyên tắc nào
A.   Đóng máy cắt phía trung áp
B.   Đóng máy cắt phía cao áp
C.   Không quy định
D.   Đảm bảo điện áp hai phía cần khép vòng không lệch quá 10%

Câu 122:     

Bàn giao máy biến áp cho đơn vị công tác bao gồm nội dung gì
A.   Máy biến áp đã được làm các biện pháp an toàn, treo biển báo cắt điện
B.   Cho phép đơn vị công tác bắt đầu làm việc theo phiếu công tác
C.   Giao máy biến áp cho đơn vị công tác, lưu ý đơn vị tự làm các biện pháp an toàn
D.   Phương án A, B

Câu 123:     

Đơn vị quản lý vận hành giao máy biến áp cho cấp điều độ có quyền điều khiển để đưa vào vận hành bao gồm nội dung gì
A.   Không cần giao nhận máy biến áp
B.   Đã kết thúc công tác, người và phương tiện sửa chữa đã rút hết khỏi máy biến áp
C.   Đã tháo hết tiếp địa di động trên máy biến áp, máy biến áp đủ tiêu chuẩn vận hành và sẵn sàng đóng điện
D.   Phương án B, C

Câu 124:     

Phương án nào quy định đúng trình tự thao tác chuyển điểm đấu từ thanh cái này sang thanh cái khác
A.   Không quy định
B.   Lựa chọn bước thao tác theo thứ tự ngăn lộ theo sơ đồ đánh số thiết bị
C.   Lựa chọn bước thao tác hợp lý để tránh quá tải máy cắt liên lạc
D.   Lựa chọn bước thao tác theo phiếu thao tác mẫu

Câu 125:     

Phương án nào cho phép đóng máy cắt không kiểm tra điều kiện hòa đồng bộ hoặc khép vòng
A.   Khi một phía máy cắt có điện
B.   Khi hai phía máy cắt có điện
C.   Khi đóng theo lệnh điều độ
D.   Khi không có mạch hòa



Câu 126:     

Máy biến áp phải tách ra khỏi vận hành khi thiếu rơ le bảo vệ trong trường hợp nào
A.   Bảo vệ so lệch
B.   Bảo vệ hơi
C.   Bảo vệ còn lại không bảo đảm chống mọi dạng sự cố
D.   Phương án A, B

Câu 127:     

Đường dây vẫn cho phép  vận hành khi thiếu rơ le bảo vệ trong trường hợp nào
A.   Bảo vệ còn lại bảo đảm chống mọi dạng sự cố
B.   Bảo vệ còn lại bảo đảm thời gian loại trừ sự cố
C.   Cấp điều độ có quyền điều khiển cho phép
D.   Phương án A, B

Câu 128:     

Trách nhiệm khắc phục khiếm của trang thiết bị rơ le bảo vệ và tự động trong trường hợp tác động sai hoặc từ chối tác động
A.   Đơn vị quản lý vận hành
B.   Cấp điều độ có quyền điều khiển
C.   Nhân viên vận hành
D.   Phương án A, B

Câu 129:     

Nhân viên vận hành phải được đào tạo, kiểm tra diễn tập xử lý sự cố
A.   Ít nhất mỗi năm một lần
B.   Ít nhất hai năm một lần
C.   Ít nhất mỗi năm hai lần
D.   Không quy định

Câu 130:     

Đơn vị quản lý vận hành phải gửi Báo cáo sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển:
A.   Ngay sau khi xử lý xong sự cố.
B.   Trong vòng 24 giờ kể từ khi sự cố xảy ra.
C.   Trong vòng 48 giờ kể từ khi sự cố xảy ra.
D.   Không cần gửi báo cáo nếu đã báo cáo qua điện thoại thông qua trực ban vận hành.

Câu 131:     

Phương án nào quy định không đúng trách nhiệm ban hành quy trình vận hành và xử lý sự cố
A.   Cấp điều độ có quyền điều khiển ban hành quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm điện, nhà máy điện
B.   Đơn vị quản lý vận hành ban hành quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm điện, nhà máy điện
C.   Cấp điều độ có quyền điều khiển ban hành quy trình vận hành và xử lý sự cốhệ thống điện thuộc quyền điều khiển
D.   Đơn vị quản lý vận hành ban hành quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điện tự dùng

Câu 132:     

Phương án nào quy định đúng trách nhiệm điều tra nguyên nhân sự cố và đề ra các biện pháp đề phòng sự cố lặp lại
A.   Đơn vị quản lý vận hành
B.   Cấp điều độ có quyền điều khiển
C.   Tập đoàn Điện lực Việt Nam
D.   Phương án A, B, C

Câu 133:     

Phương án nào quy định đúng trách nhiệm ngăn ngừa sự cố lan rộng
A.   Đơn vị quản lý vận hành
B.   Cấp điều độ có quyền điều khiển
C.   Nhân viên vận hành
D.   Phương án A, B, C

Câu 134:     

Mẫu Báo cáo nhanh sự cố theo phương án nào
A.   Theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư trên
B.   Theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư trên
C.   Theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư trên
D.   Theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư trên

Câu 135:     

Mẫu Báo cáo sự cố của Đơn vị quản lý vận hành gửi cấp điều độ có quyền điều khiển theo phương án nào
A.   Theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư trên
B.   Theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư trên
C.   Theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư trên
D.   Theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư trên

Câu 136:     

Mẫu Báo cáo phân tích sự cố của Đơn vị quản lý vận hành gửi đơn vị quản lý cấp trên theo phương án nào
A.   Theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư trên
B.   Theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư trên
C.   Theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư trên
D.   Theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư trên

Câu 137:     

Phương án nào quy định không đúng nguyên tắc xử lý sự cố
A.   Áp dụng mọi biện pháp để nhanh chóng loại trừ sự cố
B.   Nhanh chóng khôi phục việc cung cấp điện cho khách hàng
C.   Vận hành hệ thống điện với tần số và điện áp khác với chế độ vận hành bình thường
D.   Nhanh chóng khôi phục hệ thống điện về trạng thái vận hành bình thường

Câu 138:     

Phương án nào quy định đúng quan hệ công tác trong xử lý sự cố
A.   Nhân viên vận hành cấp trên có quyền thay thế nhân viên vận hành cấp dưới
B.   Nhân viên vận hành cấp dưới có quyền không chấp hành mệnh lệnh củaNhân viên vận hành cấp trên
C.   Nhân viên vận hành cấp dưới phải thi hành lệnh của Lãnh đạo trực tiếp
D.   Nhân viên vận hành phải kịp thời báo cáo sự cố nghiêm trọng cho Lãnh đạo trực tiếp

Câu 139:     

Đối với trường hợp gió cấp 06 trở lên, Điều độ viên của Cấp điều độ có quyền điều khiển chủ động cho khóa tự đóng lại của các máy cắt đường dây ở cấp điện áp nào
A.   Siêu cao áp
B.   Cao áp
C.   Trung áp
D.   Không quy định

Câu 140:     

Đối với trường hợp thiên tai (bão, lụt, hỏa hoạn), cho phép Điều độ viên của Cấp điều độ có quyền điều khiển chủ động cắt đường dây ở cấp điện áp nào
A.   Đến 220 kV
B.   Đến 110 kV
C.   Đến 35 kV
D.   Không quy định

Câu 141:     

Nếu không có quy định riêng, máy biến áp dầu được phép quá tải ngắn hạn 30% trong bao lâu
A.   120 phút
B.   80 phút
C.   45 phút
D.   20 phút

Câu 142:     

Nếu không có quy định riêng, máy biến áp dầu được phép quá tải ngắn hạn 45% trong bao lâu
A.   120 phút
B.   80 phút
C.   45 phút
D.   20 phút

Câu 143:     

Nếu không có quy định riêng, máy biến áp dầu được phép quá tải ngắn hạn 75% trong bao lâu
A.   120 phút
B.   80 phút
C.   45 phút
D.   20 phút

Câu 144:     

Nếu không có quy định riêng, máy biến áp được phép quá tải lâu dài bao nhiêu % của nếu không bị quá áp
A.   2,5%
B.   5%
C.   7,5%
D.   10%

Câu 145:     

Nếu không có quy định riêng, trong điều kiện vận hành bình thường và không bị quá tải, máy biến áp được phép vận hành lâu dài với điện áp cao hơn không quá bao nhiêu % điện áp định mức tương ứng với đầu phân áp
A.   2,5%
B.   5%
C.   7,5%
D.   10%

Câu 146:     

Nếu không có quy định riêng, trong điều kiện vận hành bình thường, máy biến áp được phép vận hành lâu dài với điện áp cao hơn đến 10% điện áp định mức tương ứng với đầu phân áp trong điều kiện nào
A.   Nhiệt độ dầu máy biến áp không vượt quá 60 độ C
B.   Tải qua máy biến áp không quá 25% công suất định mức của máy biến áp
C.   Tải qua máy biến áp không quá 30% công suất định mức của máy biến áp
D.   Nhiệt độ cuộn dây máy biến áp không vượt quá 80 độ C

Câu 147:     

Khi máy biến áp nhảy sự cố, Đơn vị quản lý vận hành phải có văn bản xác nhận máy biến áp đủ điều kiện vận hành trước khi đóng lại máy biến áp theo phương án nào
A.   Bảo vệ so lệch tác động, kiểm tra phát hiện lỗi mạch nhị thứ và đã khắc phục
B.   Bảo áp lực dầu tác động, kiểm tra phát hiện lỗi mạch nhị thứ và đã khắc phục
C.   Bảo vệ hơi tác động, kiểm tra không phát hiện lỗi mạch nhị thứ
D.   Phương án A, B, C

Câu 148:     

Khi máy biến áp nhảy sự cố, Đơn vị quản lý vận hành không cần phải có văn bản xác nhận máy biến áp đủ điều kiện vận hành theo phương án nào
A.   Bảo vệ dự phòng tác động
B.   Bảo áp so lệch tác động, kiểm tra phát hiện lỗi mạch nhị thứ và đã khắc phục
C.   Bảo vệ hơi tác động, cần phải đưa ngay máy biến áp vào vận hành, nhân viên vận hành thông báo máy biến áp đã được Giám đốc đơn vị đồng ý đưa trở lại vận hành
D.   Phương án A, B, C

Câu 149:     

Nhân viên vận hành phải xử lý theo phương án nào nếu thanh cái bị mất điện
A.   Kiểm tra thanh cái không có điện áp, cắt các máy cắt nối thanh cái nếu đang đóng
B.   Cắt toàn bộ máy cắt nối thanh cái bị mất điện
C.   Cắt toàn bộ dao cách ly nối thanh cái bị mất điện
D.   Báo cáo lãnh đạo trực tiếp

Câu 150:     

Phương án nào không đúng theo nguyên tắc lập sơ đồ kết dây cơ bản trong hệ thống điện
A.   Đảm bảo không gây quá tải máy biến áp
B.   Đảm bảo tổn thất tại trạm điện là nhỏ nhất
C.   Đảm bảo dòng ngắn mạch không vượt quá giá trị cho phép
D.   Đảm bảo dễ thao tác và xử lý sự cố

Câu 151:     

Thanh cái phải tách ra khỏi vận hành khi thiếu rơ le bảo vệ trong trường hợp nào
A.   Bảo vệ so lệch
B.   Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt
C.   Bảo vệ còn lại không bảo đảm chống mọi dạng sự cố
D.   Bảo vệ quá dòng

Câu 152:     

Nhân viên vận hành tại trạm điện phải gửi Báo cáo nhanh sự cố cho Cấp điều độ có quyền điều khiển
A.   Ngay sau khi cô lập phần tử bị sự cố.
B.   Trong vòng 24 giờ kể từ khi sự cố xảy ra.
C.   Trong vòng 48 giờ kể từ khi sự cố xảy ra.
D.   Không cần gửi báo cáo nếu đã báo cáo qua điện thoại.

Câu 153:     

Phương án nào quy định không đúng nhiệm vụ của Trưởng kíp trạm điện trong xử lý sự cố
A.   Xử lý sự cố theo đúng quy trình
B.   Áp dụng mọi biện pháp cần thiết theo quy định để ngăn ngừa sự cố lan rộng
C.   Báo cáo kịp thời, chính xác hiện tượng và diễn biến sự cố cho Lãnh đạo cấp trên trực tiếp
D.   Xử lý sự cố trong nội bộ phần lưới điện tự dùng của trạm điện và báo cáo cho Nhân viên vận hành cấp trên trực tiếp để phối hợp ngăn ngừa sự cố phát triển rộng

Câu 154:     

Phương án nào quy định đúng giới hạn truyền tải trên đường dây theo điều kiện điện áp
A.   Điện áp thấp dưới -5% so với điện áp danh định
B.   Điện áp thấp dưới -10% so với điện áp danh định
C.   Điện áp thấp dưới -15% so với điện áp danh định
D.   Không quy định

Câu 155:     

Phương án nào quy định đúng trình tự xử lý sự cố đầu tiên của Trưởng kíp trạm điện khi sự cố đường dây
A.   Kiểm tra thông số đường dây hoặc thiết bị điện đang vận hành, báo cáo ngay cho Điều độ viên nếu xuất hiện quá tải, quá áp, thấp áp
B.   Ghi nhận thời điểm sự cố, tên đường dây và máy cắt nhảy, tín hiệu rơ le bảo vệ tác động
C.   Báo cáo Điều độ viên các thông tin về sự cố
D.   Gửi Báo cáo nhanh sự cố theo quy định

Câu 156:     

Nhân viên vận hành tại trạm điện phải khoá mạch rơ le tự đóng lại đường dây cao áp trong trường hợp nào
A.   Trong thời gian 06 giờ, nếu đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua lần thứ 03
B.   Trong thời gian 08 giờ, nếu đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua lần thứ 02
C.   Trong thời gian 06 giờ, nếu đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua lần thứ 02
D.   Trong thời gian 09 giờ, nếu đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua lần thứ 03

Câu 157:     

Nhân viên vận hành tại trạm điện phải đưa mạch rơ le tự đóng lại đường dây cao áp trở lại làm việc trong trường hợp nào
A.   Trong thời gian 08 giờ tiếp theo không xuất hiện sự cố kể từ khi đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua 03 lần liên tục
B.   Trong thời gian 06 giờ tiếp theo không xuất hiện sự cố kể từ khi đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua 03 lần liên tục
C.   Trong thời gian 08 giờ tiếp theo không xuất hiện sự cố kể từ khi đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua 02 lần liên tục
D.   Trong thời gian 06 giờ tiếp theo không xuất hiện sự cố kể từ khi đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua 02 lần liên tục

Câu 158:     

Nhân viên vận hành tại trạm điện phải khoá mạch rơ le tự đóng lại đường dây trung áp trong trường hợp nào
A.   Trong thời gian 04 giờ, nếu đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua lần thứ 04
B.   Trong thời gian 08 giờ, nếu đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua lần thứ 03
C.   Trong thời gian 06 giờ, nếu đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua lần thứ 03
D.   Trong thời gian 12 giờ, nếu đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua lần thứ 04

Câu 159:     

Nhân viên vận hành tại trạm điện phải đưa mạch rơ le tự đóng lại đường dây trung áp trở lại làm việc trong trường hợp nào
A.   Trong thời gian 08 giờ tiếp theo không xuất hiện sự cố kể từ khi đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua 04 lần liên tục
B.   Trong thời gian 06 giờ tiếp theo không xuất hiện sự cố kể từ khi đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua 04 lần liên tục
C.   Trong thời gian 08 giờ tiếp theo không xuất hiện sự cố kể từ khi đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua 03 lần liên tục
D.   Trong thời gian 06 giờ tiếp theo không xuất hiện sự cố kể từ khi đường dây đã xuất hiện sự cố thoáng qua 03 lần liên tục

Câu 160:     

Cho phép đường cáp điện lực có thể vận hành quá tải ở cấp điện áp nào
A.   Dưới 35kV
B.   Từ 35kV trở lên
C.   Trên 22kV
D.   Đến 110kV

Câu 161:     

Nếu không có quy định riêng, máy biến áp khô được phép quá tải ngắn hạn 60% trong bao lâu
A.   45 phút
B.   32 phút
C.   18 phút
D.   5 phút

Câu 162:     

Nếu không có quy định riêng, máy biến áp khô được phép quá tải ngắn hạn 30% trong bao lâu
A.   45 phút
B.   32 phút
C.   18 phút
D.   5 phút

Câu 163:     

Nếu không có quy định riêng, máy biến áp khô được phép quá tải ngắn hạn 40% trong bao lâu
A.   45 phút
B.   32 phút
C.   18 phút
D.   5 phút

Câu 164:     

Nếu không có quy định riêng, máy biến áp khô được phép quá tải ngắn hạn 50% trong bao lâu
A.   45 phút
B.   32 phút
C.   18 phút
D.   5 phút

Câu 165:     

Thời gian quá tải cho phép của máy biến áp phụ thuộc vào yếu tố nào
A.   Nhiệt độ môi trường
B.   Nhiệt độ dầu, cuộn dây
C.   Mức mang tải trước khi bị quá tải
D.   Phương án A, B, C

Câu 166:     

Nhân viên vận hành tại trạm điện phải báo cáo Cấp điều độ có quyền điều khiển khi tải của máy biến áp bắt đầu trên mức nào
A.   80%
B.   90%
C.   100%
D.   110%

Câu 167:     

Nhân viên vận hành tại trạm điện phải báo cáo Cấp điều độ có quyền điều khiển khi nhiệt độ dầu, cuộn dây của máy biến áp bắt đầu ở mức nào
A.   90 độ C
B.   100 độ C
C.   110 độ C
D.   Mức cảnh báo

Câu 168:     

Nếu không có quy định riêng, trong điều kiện vận hành bình thường và không bị quá tải, máy biến áp được vận hành ngắn hạn với điện áp cao hơn không quá 10% điện áp định mức tương ứng với đầu phân áp theo phương án nào
A.   Dưới 06 giờ trong 24 giờ
B.   Dưới 06 giờ trong 12 giờ
C.   Dưới 12 giờ trong 48 giờ
D.   Phương án A, C

Câu 169:     

Máy biến áp phải tách khỏi vận hành khi điện áp vượt quá mức nào
A.   20% so với điện áp định mức của đầu phân áp
B.   20% so với điện áp định mức của máy biến áp
C.   15% so với điện áp định mức của đầu phân áp
D.   15% so với điện áp định mức của máy biến áp

Câu 170:     

Trưởng kíp trạm điện xử lý quá áp máy biến áp khi chuyển được nấc điều áp dưới tải theo phương án nào
A.   Ra lệnh chuyển nấc phân áp để máy biến áp không bị quá áp
B.   Báo cáo Cấp điều độ có quyền điều khiển cho phép chuyển nấc phân áp để máy biến áp không bị quá áp
C.   Tách máy biến áp ra khỏi lưới
D.   Báo cáo Cấp điều độ có quyền điều khiển điều chỉnh giảm điện áp để máy biến áp không bị quá áp

Câu 171:     

Trưởng ca nhà máy điện xử lý quá áp máy biến áp không chuyển được nấc phân áp theo phương án nào
A.   Báo cáo Cấp điều độ có quyền điều khiển cho phép tách máy biến áp ra khỏi lưới
B.   Tách máy biến áp ra khỏi lưới nếu bị quá áp trên 20% so với điện áp định mức của đầu phân áp
C.   Báo cáo Cấp điều độ có quyền điều khiển điều chỉnh giảm điện áp để máy biến áp không bị quá áp
D.   Phương án B, C

Câu 172:     

Nhân viên vận hành phải lấy mẫu khí trong rơ le để phân tích và kiểm tra tính chất cháy của khí trong trường hợp nào
A.   Khi máy biến áp bị nhảy sự cố
B.   Khi rơle hơi báo tín hiệu
C.   Khi silicagen đổi màu
D.   Phương án A, B, C

Câu 173:     

Trường hợp nào sau đây phải tách máy biến áp ra khỏi vận hành
A.   Chảy dầu
B.   Nhiệt độ cuộn dây quá mức cảnh báo
C.   Có tiếng kêu khác thường
D.   Mẫu dầu không đạt tiêu chuẩn

Câu 174:     

Phương án nào quy định đúng trình tự xử lý sự cố đầu tiên của Trưởng kíp trạm điện khi sự cố máy biến áp
A.   Báo cáo ngay cho Cấp điều độ có quyền điều khiển thông tin về sự cố
B.   Xử lý sự cố máy biến áp theo quy trình
C.   Chuyển tự dùng xoay chiều sang nhận từ nguồn dự phòng khác nếu mất tự dùng xoay chiều do sự cố máy biến áp
D.   Hoàn thành Báo cáo nhanh sự cố theo quy định

Câu 175:     

Trưởng kíp trạm điện xử lý theo trình tự nào khi mất điện toàn bộ trạm điện
A.   Báo cáo cấp điều độ có quyền điều khiển mất điện toàn trạm; Cắt toàn bộ máy cắt nếu đang đóng; Chuyển đổi tự dùng sang dự phòng (nếu có điện) 
B.   Báo cáo cấp điều độ có quyền điều khiển mất điện toàn trạm; Chuyển đổi tự dùng sang dự phòng (nếu có điện); Cắt toàn bộ máy cắt nếu đang đóng
C.   Cắt toàn bộ máy cắt nếu đang đóng; Báo cáo cấp điều độ có quyền điều khiển mất điện toàn trạm; Chuyển đổi tự dùng sang dự phòng (nếu có điện)
D.   Kiểm tra xác định mất điện toàn trạm; Chuyển đổi tự dùng sang dự phòng (nếu có điện); Cắt toàn bộ máy cắt nếu đang đóng; Báo cáo về sự cố cho cấp điều độ có quyền điều khiển




Câu 176:     

Hệ thống điện miền được hiểu đúng theo phương án nào
A.   Hệ thống các nhà máy điện, lưới điện, phụ tải điện thuộc miền Bắc, Trung, Nam
B.   Hệ thống các nhà máy điện và lưới điện truyền tải thuộc miền Bắc, Trung, Nam
C.   Hệ thống điện miền Bắc, miền Trung, miền Nam có cấp điện áp đến 220kV
D.   Hệ thống các nhà máy điện, lưới điện thuộc quyền điều khiển của cấp điều độ miền

Câu 177:     

Hệ thống điện phân phối được hiểu đúng theo phương án nào
A.   Hệ thống điện có cấp điện áp đến 22 kV thuộc quyền điều khiển của cấp điều độ phân phối
B.   Hệ thống điện có cấp điện áp đến 35 kV
C.   Hệ thống điện có cấp điện áp đến 110kV thuộc quyền điều khiển của cấp điều độ phân phối
D.   Hệ thống điện có cấp điện áp đến 110kV

Câu 178:     

Phương án khôi phục HTĐ có cấp điện áp từ 220kV trở lên do cơ quan nào phê duyệt
A.   Do Giám đốc hoặc Phó giám đốc Điều độ HTĐ Quốc gia được ủy quyền phê duyệt
B.   Do Tổng giám đốc hoặc Phó tổng giám đốc Tập đoàn điện lực Việt Nam được ủy quyền phê duyệt
C.   Do Cục điều tiết phê duyệt
D.   Do Bộ Công Thương phê duyệt

Câu 179:     

Phương án khôi phục HTĐ có cấp điện áp 110kV do cơ quan nào phê duyệt
A.   Do Giám đốc hoặc Phó giám đốc Điều độ HTĐ Quốc gia được ủy quyền phê duyệt
B.   Do Tổng giám đốc hoặc Phó tổng giám đốc Tập đoàn điện lực Việt Nam được ủy quyền phê duyệt
C.   Do Cục điều tiết phê duyệt
D.   Do Giám đốc hoặc Phó giám đốc Điều độ HTĐ miền được ủy quyền phê duyệt

Câu 180:     

Phương án nào quy định đúng giới hạn cho phép của điện áp trong quá trình khôi phục hệ thống điện
A.   Mức dao động điện áp tạm thời lớn hơn ± 10% so với điện áp danh định nhưng không được vượt quá ± 20% so với điện áp danh định
B.   Mức dao động điện áp trong giới hạn ± 10% so với điện áp danh định
C.   Mức dao động điện áp trong giới hạn ± 20% so với điện áp danh định
D.   Mức dao động điện áp tạm thời lớn hơn ± 10% so với điện áp danh định nhưng không được vượt quá ± 15% so với điện áp danh định

Câu 181:     

Phương án nào quy định không đúng nguyên tắc xử lý sự cố rã lưới
A.   Áp dụng mọi biện pháp để khôi phục hệ thống điện trong thời gian ngắn nhất
B.   Điều khiển tần số và điện áp trong khoảng giới hạn cho phép trong quá trình khôi phục hệ thống điện
C.   Đảm bảo điều kiện hoà điện hoặc khép mạch vòng theo quy định
D.   Nhanh chóng khôi phục việc cung cấp điện cho hệ thống tự dùng của các nhà máy điện, trạm điện bị mất điện và khách hàng sử dụng điện theo thứ tự ưu tiên

Câu 182:     

Phương án nào quy định đúng điều kiện lựa chọn nhà máy điện khởi động đen chính theo điện áp
A.   Nhà máy điện đấu nối trực tiếp với hệ thống điện có cấp điện áp 110kV
B.   Nhà máy điện đấu nối trực tiếp với hệ thống điện có cấp điện áp 220kV
C.   Nhà máy điện đấu nối trực tiếp với hệ thống điện có cấp điện áp 500kV
D.   Phương án B, C

Câu 183:     

Phương án nào quy định không đúng điều kiện lựa chọn nhà máy điện khởi động đen dự phòng theo điện áp
A.   Nhà máy điện đấu nối trực tiếp với hệ thống điện có cấp điện áp đến 110kV
B.   Nhà máy điện đấu nối trực tiếp với hệ thống điện có cấp điện áp 220kV
C.   Nhà máy điện đấu nối trực tiếp với hệ thống điện có cấp điện áp 500kV
D.   Phương án B, C

Câu 184:     

Phương án nào quy định không đúng điều kiện lựa chọn nhà máy điện khởi động đen
A.   Điện áp đấu nối với hệ thống điện
B.   Hệ thống điều tốc, kích từ tự động điều chỉnh tần số, điện áp trong khoảng giới hạn cho phép
C.   Thời gian khởi động tổ máy khi mất điện toàn nhà máy điện
D.   Công suất và nhiên liệu sơ cấp (thủy điện, nhiệt điện) của nhà máy điện

Câu 185:     

Phương án nào quy định không đúng nguyên tắc khôi phục hệ thống điện
A.   Khôi phục dần từng đường dây, thiết bị điện
B.   Khôi phục phụ tải theo yêu cầu về điều chỉnh điện áp và tần số
C.   Khôi phục phụ tải căn cứ theo thứ tự ưu tiên đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xác định
D.   Khôi phục cùng lúc nhiều đường dây, thiết bị điện

Câu 186:     

Phương án nào không đúng theo quy định về tổ chức diễn tập xử lý sự cố mất điện toàn trạm điện cho nhân viên vận hành
A.   Định kỳ 3 tháng một lần
B.   Định kỳ 6 tháng một lần
C.   Định kỳ 12 tháng một lần
D.   Định kỳ 18 tháng một lần

Câu 187:     

Phương án nào quy định đúng giới hạn cho phép của tần số trong quá trình khôi phục hệ thống điện
A.   Tần số trong dải từ 49,5 Hz đến 50,5 Hz
B.   Tần số trong dải từ 49,0 Hz đến 51,0 Hz
C.   Tần số trong dải từ 47,0 Hz đến 52,0 Hz
D.   Không quy định

Câu 188:     

Phương án nào quy định đúng về điều khiển điện áp trước khi đóng điện máy biến áp trong quá trình khôi phục hệ thống điện
A.   Điện áp thanh cái tại trạm điện không vượt quá +10% điện áp định mức tương ứng nấc máy biến áp
B.   Điện áp thanh cái tại trạm điện không vượt quá +5% điện áp định mức tương ứng nấc máy biến áp
C.   Điện áp thanh cái tại trạm điện không vượt quá +15% điện áp định mức tương ứng nấc máy biến áp
D.   Điện áp thanh cái tại trạm điện không vượt quá +20% điện áp định mức tương ứng nấc máy biến áp

Câu 189:     

Phương án nào quy định không đúng trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành trạm điện
A.   Khẩn trương khắc phục sự cố, nhanh chóng bàn giao thiết bị vào vận hành trong thời gian ngắn nhất sau sự cố
B.   Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tự dùng một chiều tại trạm điện, đảm bảo hệ thống tự dùng một chiều không bị sự cố khi mất điện hệ thống tự dùng xoay chiều.
C.   Tổ chức bồi dưỡng, huấn luyện, đào tạo nhân viên vận hành đảm bảo đủ trình độ tham gia xử lý sự cố mất điện toàn trạm theo chức danh vận hành
D.   Thông báo về sự cố mất điện tại trạm và quá trình khôi phục cho các đơn vị liên quan

Câu 190:     

Phương án nào quy định không đúng nhiệm vụ của trưởng kíp hoặc trực chính trạm điện
A.   Xử lý sự cố mất điện toàn trạm điện theo quy trình
B.   Chuyển đổi hệ thống tự dùng sang nhận từ nguồn điện dự phòng để cung cấp điện cho các thiết bị điện quan trọng
C.   Kiểm tra toàn bộ các thiết bị của trạm điện đủ tiêu chuẩn nhận điện, sẵn sàng đóng điện
To view this page ensure that Adobe Flash Player version 10.0.0 or greater is installed.